Đang tải dữ liệu ...Đang tải dữ liệu ...
Chia sẻ:

Fujifilm X100F Silver (Mới 100%)

  • Cảm biến CMOS X-Processor Pro 24Mpx
  • Kích cỡ cảm biến: APS-C (23.6 x 15.6 mm)
  • ISO: 100-51.200
  • Ống kính tiêu cự 23mm F/2
  • Chụp liên tiếp 8 khung / giây
  • Kết nối Wifi, hỗ trợ ảnh RAW
  • Màn hình: 3inch độ phân giải 1.040.000 điểm ảnh
  • Quay phim: Full HD 1920 x 1080 (60p, 50p, 30p, 25p, 24p)
  • Pin Lithium-Ion W126S

+ Tặng kèm Sách Cẩm nang sử dụng máy ảnh FujiFilm X-Series do PhotoKing biên soạn 

+ Liên hệ để có giá tốt nhất tại mỗi thời điểm

Hotline: 0989.32.8228 (Mr.Trí)

Khuyến mại:
Thẻ nhớ Sandisk SDHC 32gb 320x + Túi FujiFilm chính hãng + Miếng dán LCD + Thẻ VIP giảm giá 20% in ảnh tại PhotoKing
Bảo hành: 24 tháng Chính hãng
Kho hàng:
- 249 Xã Đàn: Sẵn hàng
- 186 Hoàng Quốc Việt: Sẵn hàng
- 07 Mê Linh,Hải Phòng: Sẵn hàng
Miễn phí vận chuyển (?):

Quý khách vui lòng xem Chính sách vận chuyển của PhotoKing: Tại đây

Lượt xem: 378
Tải báo giá sản phẩm này
Giá bán tại PhotoKing:
29.990.000 VNĐ (Full VAT)
(Bảo hành chính hãng 24 tháng toàn quốc)
Tư vấn bán hàng (8h00 - 20h30): 04 3563 9427 (249 Xã Đàn) - 04 3755 5656 (186 Hoàng Quốc Việt)
Giới thiệu
Thông số kỹ thuật
Đánh giá
K-video
Tải hướng dẫn sử dụng máy

Fujifilm X100F 

 

Fujifilm X100F là thế hệ thứ 4 của dòng X100. Ra mắt lần đầu tiên vào năm 2011 nhưng dòng X100 cho đến nay vẫn có rất ít sự thay đổi về ngoại hình. Tuy nhiên, phiên bản X100F được coi là bản nâng cấp lớn về cấu hình khi trang bị cảm biến và hệ thống lấy nét, điều khiển mới.

Thay đổi đáng kể đầu tiên là việc sử dụng cảm biến X-Trans CMOS III tương tự X-Pro2 với độ phân giải 24,3 megapixel. Ống kính vẫn là tiêu cự 23 mm f/2 (tương đương 35 mm trên máy phim khổ 35 mm). Hệ thống lấy nét của máy có tới 325 điểm trong đó có 49 điểm theo pha với độ phủ 40% ở khu vực trung tâm. Các thử nghiệm nhanh cho thấy tốc độ lấy nét của máy nhanh hơn khá nhiều so với thế hệ trước. Số điểm lấy nét cũng tràn kín khung ngắm.

Vòng chỉnh EV cho phép thay đổi giá trị +/-3 hoặc ở chế độ C có thể lên tới +/-5 EV. Các bánh xe tốc độ, phím chụp kết hợp công tắc nguồn vẫn được giữ nguyên. X100F có tốc độ 1/4.000 giây với màn trập cơ và 1/32.000 giây với màn trập điện tử. Máy có thể chụp liên tiếp 8 khung hình mỗi giây và quay phim chuẩn Full HD. Trọng lượng của máy chỉ khoảng 469 gram khi lắp đủ cả pin và thẻ nhớ. 

Màn hình phía sau kích thước 3 inch độ phân giải 1 triệu điểm ảnh và vẫn không hỗ trợ cảm ứng hay lật xoay. Máy không còn các phím điều khiển bên trái và bổ sung thêm joystick thuận tiện cho việc chọn điểm nét. Kính ngắm lai vẫn là một ưu điểm riêng của dòng X100. Fujifilm đã bổ sung thêm khả năng hỗ trợ lấy nét bằng một cửa sổ EVF nhỏ hiển thị khi đang ở chế độ ngắm quang. Ngoài ra, màn hình nhỏ này cũng có thể theo dõi các cài đặt khác như cân bằng trắng, bù trừ sáng.

 

Thông tin ống kính
Khoảng lấy nét gần nhất
(Macro focus range)
10 cm
Độ phơi sáng lớn nhất (Maximum aperture) F2.8 - F16.0
Body type
Body type Large sensor compact
Sensor
Max resolution 6000 x 4000
Image ratio w:h 1:1, 3:2, 16:9
Effective pixels 24 megapixels
Sensor size APS-C (23.6 x 15.6 mm)
Sensor type CMOS
Processor X-Processor Pro
Image
ISO Auto, 200-12800 (expands to 100-51200)
Boosted ISO (minimum) 100
Boosted ISO (maximum) 51200
White balance presets 7
Custom white balance Yes
Image stabilization No
Uncompressed format RAW
JPEG quality levels Fine, Normal
Optics & Focus
Focal length (equiv.) 35 mm
Maximum aperture F2–16
Autofocus
  • Contrast Detect (sensor)
  • Phase Detect
  • Multi-area
  • Center
  • Single
  • Continuous
  • Face Detection
  • Live View
Digital zoom Yes (Digital Tele-Converter: 50mm, 70mm)
Manual focus Yes
Normal focus range 10 cm (3.94)
Number of focus points 325
Screen / viewfinder
Articulated LCD Fixed
Screen size 3
Screen dots 1,040,000
Touch screen No
Screen type TFT LCD
Live view Yes
Viewfinder type Electronic and Optical (tunnel)
Viewfinder coverage 92%
Viewfinder magnification 0.5×
Viewfinder resolution 2,360,000
Photography features
Minimum shutter speed sec
Maximum shutter speed 1/4000 sec
Maximum shutter speed (electronic) 1/32000 sec
Aperture priority Yes
Shutter priority Yes
Manual exposure mode Yes
Subject / scene modes No
Built-in flash Yes
Flash range 4.60 m (at ISO 100)
External flash Yes (hot-shoe)
Flash modes Auto, forced, suppressed, slow synchro, commander
Continuous drive 8.0 fps
Self-timer Yes (2 or 10 sec)
Metering modes
  • Multi
  • Center-weighted
  • Average
  • Spot
Exposure compensation ±3 (at 1/3 EV steps)
AE Bracketing ±2 (at 1/3 EV, 2/3 EV, 1 EV steps)
WB Bracketing Yes
Videography features
Resolutions 1920 x 1080 (60p, 50p, 30p, 25p, 24p)
Format H.264
Modes
  • 1920 x 1080 @ 60p / 36 Mbps, MOV, H.264, Linear PCM
  • 1920 x 1080 @ 50p / 36 Mbps, MOV, H.264, Linear PCM
  • 1920 x 1080 @ 30p / 36 Mbps, MOV, H.264, Linear PCM
  • 1920 x 1080 @ 25p / 36 Mbps, MOV, H.264, Linear PCM
  • 1920 x 1080 @ 23.98p / 36 Mbps, MOV, H.264, Linear PCM
  • 1280 x 720 @ 60p / 18 Mbps, MOV, H.264, Linear PCM
  • 1280 x 720 @ 50p / 18 Mbps, MOV, H.264, Linear PCM
  • 1280 x 720 @ 30p / 18 Mbps, MOV, H.264, Linear PCM
  • 1280 x 720 @ 25p / 18 Mbps, MOV, H.264, Linear PCM
  • 1280 x 720 @ 23.98p / 18 Mbps, MOV, H.264, Linear PCM
Microphone Stereo
Speaker Mono
Storage
Storage types SD/SDHC/SDXC
Connectivity
USB USB 2.0 (480 Mbit/sec)
HDMI Yes (micro-HDMI)
Microphone port Yes
Headphone port No
Wireless Built-In
Wireless notes 802.11b/g/n with smartphone control
Remote control Yes (via cable release or smartphone)
Physical
Environmentally sealed No
Battery Battery Pack
Battery description Lithium-Ion W126S rechargeable battery & charger
Battery Life (CIPA) 390
Weight (inc. batteries) 469 g (1.03 lb / 16.54 oz)
Dimensions 127 x 75 x 52 mm (5 x 2.95 x 2.05)
Other features
Orientation sensor Yes
Timelapse recording Yes
GPS None
Chưa có hoặc chưa được cập nhật!
Chưa có hoặc chưa được cập nhật!
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
249 Xã Đàn,Đống Đa,HN
186 Hoàng Quốc Việt,HN
07 Mê Linh,Lê Chân, HP
Sửa chữa - Bảo Hành
SẢN PHẨM HOT
LIÊN HỆ MUA HÀNG