Đang tải dữ liệu ...Đang tải dữ liệu ...
Chia sẻ:

Cinema EOS C500 EF/PL (Mới 100%)

- Cảm biến CMOS loại 35mm

- Chip DIGIC DV III

8,85 megapixels (4096 x 2160)

- Ngoằm EF Canon có khóa Cinema

Bảo hành: 24 tháng toàn quốc
Kho hàng:
- 249 Xã Đàn: Đặt hàng
- 186 Hoàng Quốc Việt: Đặt hàng
- 07 Mê Linh,Hải Phòng: Đặt hàng
Miễn phí vận chuyển (?):

Quý khách vui lòng xem Chính sách vận chuyển của PhotoKing: Tại đây

Lượt xem: 1.065
Tải báo giá sản phẩm này
Giá bán tại PhotoKing:
391.000.000 VNĐ (Full VAT)
(Bảo hành 24 tháng chính hãng Toàn quốc)
Tư vấn bán hàng (8h00 - 20h30): 04 3563 9427 (249 Xã Đàn) - 04 3755 5656 (186 Hoàng Quốc Việt)
Giới thiệu
Thông số kỹ thuật
Đánh giá
K-video
Tải hướng dẫn sử dụng máy

Cinema EOS C500 EF/PL

Chiếc máy ảnh EOS C500 nhỏ gọn và mạnh mẽ này cho bạn khả năng quay phim 4K, đầu ra dữ liệu định dạng RAW và chức năng Canon Log Gamma khai thác tất cả các tiềm năng của ống kính EF Cinema và mang lại các thước phim chất lượng cao với dải động rộng.

 

  • Cảm biến CMOS 8.85MP Super 35mm
  • 4K RAW
  • Có thể thay đổi ống kính (ngàm EF)
  • Nhỏ gọn, kết cấu mô-đun, nhẹ
  • Lưu chuẩn 50Mbps MPEG-2 MXF vào thẻ CF
  • Độ nhạy cao, độ nhiễu thấp
  • Canon Log Gamma
  • 24.00p đối với các sản phẩm phim tiêu chuẩn.
  • Điều khiển từ xa bằng Wi-Fi
  • Chuyển động chậm và nhanh
  • Tích hợp quy trình làm việc

Bộ cảm biến hình ảnh

Bộ cảm biến

Bộ cảm biến CMOS loại 35mm

Hệ thống

Bộ lọc màu sơ cấp RGB (tia Bayer)

Tổng số điểm ảnh

9,84 megapixels (4206 x 2340)

Điểm ảnh hiệu quả

8,85 megapixels (4096 x 2160)

Độ rọi sáng tối thiểu

Chế độ NTSC 0,3 Lux
[ống kính F1.2, 24dB, chế độ quay 29,97P, tốc độ màn trập 1/30]
Chế độ PAL 0,25 Lux
[Ống kính F1,2, 24dB, chế độ 25,00P, tốc độ màn trập 1/25]

Độ nhạy

NTSC: 

F9
[1920 x 1080 / 59.94i , ISO640 (0dB), 2000 Lux, phản chiếu 89,9%]

PAL:

F10
[1920 x 1080 / 50.00i , ISO640 (0dB) , 2000 Lux, phản chiếu 89,9% ]

Tỉ lệ S/N

NTSC: 

54dB (chuẩn)
[1920 x 1080 / 29.97P, Canon Log dựa theo độ nhạy ISO850 (phạm vi động lực học 800%)]

PAL:

54dB (chuẩn)
[1920 x 1080 / 25.00P, Canon Log dựa theo độ nhạy ISO850 (phạm vi động lực học 800%)]

Dải động ánh sáng

Khi chụp bình thường: 300%
Khi có Canon Log gamma: 800%
(ISO 850 hoặc lớn hơn/ độ mượt 2,5dB hoặc lớn hơn)

Độ phân giải theo chiều ngang

Có thể lên tới 1000 đường TV hoặc nhiều hơn nữa (chế độ 1920 x 1080i), phụ thuộc vào ống kính sử dụng

Ống kính

Ngàm gắn ống kính

Ngàm EF của Canon có khóa Cinema

Chiều dài tiêu cự

Tương đương 1,53x chiều dài tiêu cự ống kính EF; (3840 x 2160 / 1920 x 1080); xấp xỉ 1,46 (4096 x 2160 / 2048 x 1080) 
như xác định cho ống kính EF-S và ống kính Canon cine

Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi

Có (phụ thuộc vào ống kính sử dụng)

Kính lọc ND

3 kính lọc trên thân máy: 2 khẩu, 4 khẩu, 6 khẩu
Thao tác thông qua thân máy hoặc điều chỉnh không dây

Điều chỉnh lấy nét

Thông qua ống kính, điều chỉnh không dây hoặc từ xa có dây (phụ thuộc vào ống kính sử dụng)

Vòng Iris

Thông qua thân máy, rãnh gắn, điều chỉnh không dây hoặc điều chỉnh từ xa có dây
Điều chỉnh ½ hoặc 1/3 khẩu hoặc điều chỉnh FINE
Có thể duy trì số F bất biến trong quá trình lấy zoom

Hệ thống chống rung

Phụ thuộc vào ống kính sử dụng

Thiết bị xử lí ảnh

Loại thiết bị

DIGIC DV III

Tính năng ghi hình

Phương tiện lưu video

4K / 2K: 

Cần có thiết bị ghi ngoài

HD:

Thẻ Compact Flash loại 1 (2 khe cắm thẻ)

Loại thẻ

Thẻ CF :

UDMA4, tốc độ 30MB/s hoặc nhanh hơn (tốc độ 40MB/s hoặc nhanh hơn dành để ghi nhanh/chậm)

Thời gian ghi hình

Thẻ CF dung lượng 64GB

160 phút (1080 / 50i @ 50 Mbps)

Định dạng file ghi hình

4K / 2K: 

Phụ thuộc vào thiết bị ghi ngoài

HD:

Định dạng Material eXchange (MXF); mẫu OP-1a

Định dạng ghi hình

4K:

RAW / HRAW, 10 bit (4096 x 2160 / 3840 x 2160, chỉ Canon Log )

2K:

RGB 12 bit (2048 x 1080 / 1920x1080, 4:4:4, chỉ Canon Log)
RGB 10 bit (2048 x 1080 / 1920x1080, 4:4:4, chỉ Canon Log)
YCC 10 bit (2048 x 1080 / 1920x1080, 4:2:2, chỉ Canon Log)

HD MPEG-2 Long GOP:

50Mbps CBR (4:2:2) MPEG-2 422P@HL
35Mbps VBR (4:2:0) MPEG-2 MP@HL
25Mbps CBR (4:2:0) MPEG-2 MP@H14

Tỉ lệ khuôn hình

4K & 2K:

Chế độ 60Hz (NTSC): 59.94P / 29.97P / 23.98P

Chế độ 50Hz (PAL): 50.00P / 25.00P

Chế độ 24.00P: 24.00P

HD:

Chế độ 50 Mbps: 1920 x 1080 / 59.94i, 50i, 29.97p, 25p, 24.00p, 23.98p; 1280 x 720 / 59.94p, 50p, 29.97p, 25p, 24.00p, 23.98p

Chế độ 35 Mbps: 1920 x 1080 / 59.94i, 50i, 29.97p, 25p, 23.98p; 1280 x 720 / 59.94p, 50p, 29.97p, 25p, 23.98p

Chế độ 25 Mbps: 1440 x 1080 / 59.94i, 50i, 29.97p, 25p, 23.98p

Quanh phim nhanh/chậm*

Có (4K / 2K phụ thuộc vào thiết bị ghi ngoài)

4K:

RAW: 1 đến 60
HRAW: 1 đến 60fps , 62 đến 120fps (tăng giảm 2 khẩu)

2K:

2K RGB 444: 1 đến 60fps
YCC 422: 1 đến 60fps , 62 đến 120fps (tăng giảm 2 khẩu)

HD:

1080p: 1-30fps tăng giảm 1 khẩu 
720p: 1-60fps tăng giảm 1 khẩu

(các tùy chọn có sẵn có thể khác nhau tùy thuộc vào chế độ ghi hình đã chọn)

Ghi hình ngắt quãng

Có. 1, 2, 3, 6, 9 hoặc 12 khuôn hình, 25 mức 
(các tùy chọn có sẵn có thể khác nhau tùy thuộc vào chế độ ghi hình đã chọn)

Ghi theo khuôn hình

có. 1, 2, 3, 6, 9 or 12 khuôn hình
(các tùy chọn có sẵn có thể khác nhau tùy thuộc vào chế độ ghi hình đã chọn)

Ghi trước (ghi vào bộ nhớ đệm)

Có (3 giây)

Ghi hình theo nhóm

Có (thẻ CF)

Ghi hình lên hai thẻ (ghi đồng thời)

Quét ngược

Có, theo chiều dọc, chiều ngang, hoặc cả hai

Chuyển đổi định dạng HD sang SD

Không

Truyền dữ liệu nội bộ

Phim: Có (từ thẻ CF sang thẻ CF)

Phương tiện lưu ảnh

Thẻ nhớ SD / SDHC

Chất lượng ảnh tĩnh

Ghi đang quay video:

1920 x 1080

Khi xem lại:

1920 x 1080, 1280 x 720

Hệ thống

Màn hình LCD

Kích thước

10,1 cm (4"), 100%

Điểm ảnh

1,23 triệu điểm ảnh

Điều chỉnh chất lượng ảnh

Độ sáng, độ tương phản, màu, độ sắc nét, độ sáng nền, đen trắng

Có thể điều chỉnh

Có thể điều chỉnh lên/ xuống/ trái/ phải tùy theo cấu hình máy

Màn hình dạng sóng

Màn hình Waveform và vectorscope

Hỗ trợ lấy nét

Peaking; phóng to; màn hình cạnh (sử dụng màn hình dạng sóng)

Peaking

Peaking 1, Peaking 2 (màu, độ mượt, tần suất cho mỗi loại)

Zebra

Mức 1, mức 2, cả hai mức
Thông qua giắc HD-SDI hoặc HDMI

Đánh dấu

Bật/ Tắt (tỉ lệ khuôn hình, đánh dấu vùng, vùng an toàn, vùng an toàn, đường lưới, đường ngang, trung tâm)

EVF

Loại

1,3cm (0.52")

Điểm ảnh

1,55 triệu điểm ảnh

Điều chỉnh chất lượng ảnh

Độ sáng, độ tương phản, màu, độ sắc nét, độ sáng nền, đen trắng

Có thể điều chỉnh

Điều chỉnh nghiêng theo chiều dọc

Điều chỉnh ống kính

+ 2.0 đến -5.5 diopters

Ngõ vào/ ngõ ra

Ngõ vào tiếng

Ngõ vào XLR với nguồn ảo 48V (x2), giắc cắm ngõ vào microphone 3,5mm

Ngõ ra Headphone

Giắc cắm stereo 3,5mm

Ngõ ra Video Monitor

Có (chỉ ngõ ra BNC, SD thông qua cổng Synch)

HDMI

Có (loại A, chỉ ngõ ra)

IEEE 1394 (Firewire)

Không

USB

Không

Ngõ ra HD / SD-SDI

2x 3G-SDI (BNC, chỉ ngõ ra, mã hóa lồng tiếng và thời gian)

2 màn hình x 2K (BNC, chỉ ngõ ra)

1x HD / SD-SDI (BNC, chỉ ngõ ra, mã hóa lồng tiếng và thời gian)

Mã thời gian

Có (BNC, có thể chuyển đổi ngõ vào/ ngõ ra)

Genlock

Có (BNC, chỉ ngõ vào)

Xung

Có (BNC, chỉ ngõ ra, 5 chế độ: Xung HD, HD-Y, SD blackburst, SD composite, tắt)

Ngõ ra Component

Không

Ngõ ra AV

Không

Ngõ vào DC

Ngõ cắm điều khiển từ xa

Giắc cắm mini 2,5mm

Ngõ cắm điều khiển từ xa

Có (phụ kiện tùy chọn dành cho điều khiển không dây)

Thanh màu

EBU, SMPTE, ARIB

Misc

Đèn Tally

Ngàm gắn phụ kiện

Có (đế rời, 3 vị trí: phía trên thân máy, trên tay cầm, trước tay cầm)

Phím tùy chọn

Có (15 phím tác vụ, lựa chọn từ 30 chức năng)

Chức năng khi hình

Phơi sáng

Lấy sáng phơi sáng

Phơi sáng bằng tay được xác định qua cài đặt màn trập, cài đặt iris, cài đặt ISO/ độ mượt và cài đặt kính lọc ND

Bù phơi sáng

Không

Chế độ phơi sáng tự động

Không

Push Auto Iris

Không

Khóa phơi sáng

Không

Cài đặt kiểm soát độ mượt tự động

Không

Độ nhạy ISO

Hiển thị 1 khẩu

320*1, 400, 800, [850]*2, 1600, 3200, 6400, 12800, 20000

Hiển thị 1/3 khẩu

320, 400, 500, 640, 800, [850]*2, 1000, 1250, 1600, 2000, 2500, 3200, 4000, 5000, 6400, 8000, 10000, 12800, 16000, 20000*1

Cài đặt độ mượt ảnh

Chế độ thường

-6dB, -3dB, 0dB, 3dB, 6dB, 9dB, 12dB, 15dB, 18dB, 21dB, 24dB, 30dB

Đẹp

0dB to 24dB (0.5dB increments)

Tốc độ màn trập

Các chế độ điều chỉnh

Tắt; tốc độ; góc; Clear Scan (CS); Slow Shutter (SLS)

Tốc độ màn trập

1/3 đến 1/2000 phụ thuộc vào tốc độ lấy khuôn hình và chế độ điều chỉnh màn trập

Góc màn trập

11,25º đến 360º phụ thuộc vào tốc độ lấy khuôn hình

Màn trập chậm (SLS)

1/3, 1/4, 1/6, 1/8, 1/12, 1/15, 1/25, 1/30 phụ thuộc vào tốc độ lấy khuôn hình

Clear Scan

59,94i/p:

59,94 – 250,27Hz

50i/p:

50 đến 250,78Hz

29,97p:

29,97 – 250,27Hz

25p:

25 đến 250,78Hz

23,98/24p:

23,98 – 250,27Hz

Tùy chọn ảnh

Cấu hình lưu

9, bao gồm 2 cài đặt trước (CINEMA và EOS Std)

Phương tiện lưu ảnh

Thẻ nhớ SD / SDHC (tất cả dữ liệu tùy chọn và metadata), lên tới 20 tùy chọn ảnh/thể

Gamma

8 profiles

Canon Log Gamma

Đế Master

-50 đến +50

Master đen

-50 đến +50 cho mỗi màu R,G,B

Gamma đen

Mức độ, phạm vi, điểm có thể điều chỉnh

Độ bão hòa thấp

Điều chỉnh độ bão hòa màu từ -50 đến +50 ở những vùng có ánh sáng yếu

Knee

Điều chỉnh đặc tính phơi sáng, mức bắt đầu, sườn, độ bão hòa

Độ sắc nét

Điều chỉnh mức độ, tần suất chi tiết H, lõi, cân bằng độ mịn HV, giới hạn, lựa chọn, khẩu độ gối và độ sắc nét phụ thuộc từng mức

Giảm nhiễu

Tắt, bật (1 đến 12)

Chi tiết tông mịn

Tắt, tông thấp, trung bình, cao, màu sắc, sắc nét, vùng, mức Y

Giảm nhiễu lựa chọn

Tắt, tông thấp, trung bình, cao, màu sắc, sắc nét, vùng, mức Y

Ma trận màu

Pha, điều chỉnh độ mướt ảnh và RGB, tiếp nối với lựa chọn Gamma

Cân bằng trắng

Có thể cài đặt cân bằng trắng từ -50 đến +50 cho R,G,B

Điều chỉnh màu

Lựa chọn vùng/ điều chỉnh vùng

Mức cài đặt

Bật/ Tắt từ -50 đến +50

Clip 100% IRE

Đầu ra giới hạn tới 100% sau khi điều chỉnh các cài đặt

Cân bằng trắng

Tự động

Không

Cài đặt trước

Ánh sáng ban ngày (5400K), ánh sáng đèn tròn (3200K), Kelvin (2000K - 15000K, 100K intervals), cài đặt A, cài đặt B

Dịch chuyển cân bằng trắng

Có. Từ -9 đến +9 (chỉ ánh sáng ban ngày và ánh sáng đèn tròn)

Cân bằng đen

Điều chỉnh cân bằng đen

Mã thời gian

Hệ thống đếm

Regen, RecRun, FreeRun, External, Hold (khuôn hình Drop cho một vài khuôn hình)

Cài đặt giá trị đầu tiên

"00:00:00:00", có thể lựa chọn cài đặt/ cài đặt lại

Tiếng

Ghi tiếng

16-bit 2ch (48 kHz) linear PCM

Điều chỉnh tiếng

Giới hạn tự do và cài đặt tự động/ bằng tay

Làm giảm Microphone

Thước vạch Microphone

Phụ kiện

Đi kèm

Tiện ích XF và NLE, phần mềm RAW Development, màn hình (LCD và XLR), tay cầm, đĩa điều hợp để chân máy, dây đeo vai, miếng đệm mắt ngắm, nắp EVF, sạc pin CG-940, điều hợp nguồn CA-940, bộ pin BP-955

Chọn thêm

Pin BP-955, BP-975, thiết bị điều hợp nguồn CA-930 (chỉ sạc pin), thiết bị điều hợp chân máy TA-100, điều khiển không dây WFT-E6

Pin

Tiêu thụ điện

59.94Hz:

23,9w (4K) 12,4w MXF ưu tiên (24Hz)

50.00Hz:

22,9w (4K)

Thời gian ghi hình liên tiếp

BP-955 đi kèm máy: 

Xấp xỉ 90 phút (tối đa @ 4K 50.00Hz)

BP-975 chọn thêm:

Xấp xỉ 135 phút (tối đa @ 4K 50.00Hz)

Một số đặc điểm

Kích thước

Thân máy:

Xấp xỉ 160 x 179 x 171mm (6,3 x 7,0 x 6,7in)

Thân máy và màn hình:

Xấp xỉ 185 x 249 x187mm

Thân máy, màn hình và tay cầm

Xấp xỉ 185 x 284 x 301mm

Tay cầm có thể tháo rời

Trọng lượng (chỉ tính thân máy)

1820g

Trọng lượng (khi trang bị đầy đủ)

2885g (màn hình,tay cầm BP-955, 2 thẻ CF)

Dải nhiệt độ làm việc

-5ºC đến +45ºC, độ ẩm tương đối 60%

 

 

Chưa có hoặc chưa được cập nhật!
Chưa có hoặc chưa được cập nhật!
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
249 Xã Đàn,Đống Đa,HN
186 Hoàng Quốc Việt,HN
07 Mê Linh,Lê Chân, HP
Sửa chữa - Bảo Hành
SẢN PHẨM HOT
Giá: 26.490.000 VNĐ VNĐ
Giá: 44.900.000 VNĐ VNĐ
49.900.000 VNĐ VNĐ
Giá: 36.990.000 VNĐ VNĐ
Giá: 15.390.000 VNĐ VNĐ
Giá: 20.900.000 VNĐ VNĐ
LIÊN HỆ MUA HÀNG
Đóng lại [ X ]