Đang tải dữ liệu ...Đang tải dữ liệu ...
Chia sẻ:

Cinema EOS C300 EF/PL (Mới 100%)

- Cảm biến CMOS loại 35mm

- Chip DIGIC DV III

8,3 megapixels (4096 x 2160)

- Ngoằm EF Canon có khóa Cinema

Bảo hành: 24 Tháng
Kho hàng:
- 249 Xã Đàn: Đặt hàng
- 186 Hoàng Quốc Việt: Đặt hàng
- 07 Mê Linh,Hải Phòng: Đặt hàng
Miễn phí vận chuyển (?):

Quý khách vui lòng xem Chính sách vận chuyển của PhotoKing: Tại đây

Lượt xem: 1.017
Tải báo giá sản phẩm này
Giá bán tại PhotoKing:
170.000.000 VNĐ (Full VAT)
(Bảo hành 24 tháng chính hãng Toàn quốc)
Tư vấn bán hàng (8h00 - 20h30): 04 3563 9427 (249 Xã Đàn) - 04 3755 5656 (186 Hoàng Quốc Việt)
Giới thiệu
Thông số kỹ thuật
Đánh giá
K-video
Tải hướng dẫn sử dụng máy

Cinema EOS C300 EF/PL

Là một chiếc máy quay chuyên dụng đột phá. EOS C300 đã châm ngòi cho công nghệ quay phim đã được kiểm chứng của Canon và ống kính với khả năng sáng tạo của EOS. Ống kính có thể thay đổi cho khả năng thay đổi linh hoạt, giúp bạn truyền tải mọi câu chuyện

Cảm biến CMOS 35mm - tương đương 16:9

Thuộc tiêu chuẩn phim ảnh Super 35mm, cảm biến CMOS của Canon có kích thước  24.6 x 13.8 mm. Cảm biến ảnh sử dụng kỹ thuật đọc mới cho  các cổng video component RGB đơn với băng thông đầy đủ mà không cần đến bất kỳ thuật toán trộn màu nào.

Thiết kế dễ dàng di chuyển và mở rộng

Xét đến các cảnh quay khác nhau, EOS C300 có thể bao quát các cảnh mà mỗi chi tiết chuyển động đều được bao hàm. Với khả năng sử dụng và sự tiện lợi khi sử dụng trong thời gian dài, bạn có thể thêm hoặc tháo bớt các phụ kiện trên máy theo nhu cầu. Thiết bị này cũng tương thích với các phụ kiện đạt chuẩn của các hãng khác, vì thế có thể được sử dụng dễ dàng cho studio, steadicam, jib hay bất kì cấu hình nào có thể.

Tương thích cao với quy trình sản xuất phim

Tương thích liền mạch với NLEs chỉ là khởi đầu của quá trình sau xử lí hiệu quả. Chất lượng hình ảnh rõ ràng, tỉ lệ S/N thấp; tính năng Canon Log Gamma cho dải động và định dạng file mở rộng khi  sử dụng nhiều hiệu ứng và chỉnh sửa màu sắc. Đủ mạnh mẽ với màn hình lớn, và thuận tiện cho việc xem và chỉnh sửa trên thiết bị.

 

 

Bộ cảm biến hình ảnh

  

Điểm ảnh hiệu quả

3840 x 2160 pixels
Xấp xỉ 8,29 megapixels

Tổng số điểm ảnh

4206 x 2340 pixels
Xấp xỉ 9,84 megapixels

Loại bộ cảm biến

CMOS (một màn), tương đương với bộ cảm biến Super 35mm

Kích thước bộ cảm biến

24,6 x 13,8mm

Kích thước màn hình hiệu quả

6,4 x 6,4µm pixel

Hệ thống quét

Quét liên tục

Số lượng bộ cảm biến

1

Kính lọc

Kính lọc màu sơ cấp RGB (tia Bayer)

Thiết bị xử lí hình ảnh

DIGIC DV III

Ống kính

  

Hệ thống ống kính có thể thay thế

Lựa chọn thân máy ngàm PL hoặc EF để tương thích với nhiều hệ thống ống kính khác nhau

Kính lọc ND

Hệ thống kính lọc cơ học ND với lựa chọn Không có, 2 khẩu, 4 khẩu, 6 khẩu

Vòng Iris

Vòng xoay Iris 
Vòng xoay Iris đặt trên thân máy để sử dụng cùng ống kính EOS EF với tính năng điều chỉnh iris điện tử

Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi

Có (chỉ ngàm EF)

Phơi sáng và lấy sáng

  

Các chế độ phơi sáng

Phơi sáng bằng tay

Manual Gain

Cài đặt chế độ thông thường -6dB đến 30dB

ISO

320 đến 20000

Các chế độ màn trập

TẮT;  tốc độ, góc, màn trập chậm, quét sạch

Phạm vi tốc độ màn trập

59.94i / 59.94p:

1/60 đến 1/2000 ở ¼ hoặc 1/3 khẩu; 
SLS: 1/4, 1/8, 1/15, 1/30; 
CS: 59.94Hz - 250.70Hz

29.97p:

1/30 đến 1/2000 ở 1/4 hoặc 1/3 khẩu; 
SLS: 1/4, 1/8, 1/15; 
CS: 29.97Hz - 250.70Hz

23.98p / 24p:

1/24 đến 1/2000 ở ¼ hoặc 1/3 khẩu;  
SLS: 1/3, 1/6, 1/12, 1/25; 
CS: 50.00Hz - 250.70Hz

50i / 50p:

1/50 đến 1/2000 ở ¼ hoặc 1/3 khẩu; 
SLS: 1/3, 1/6, 1/12, 1/25; 
CS: 50.00Hz - 250.70Hz

25p:

1/25 đến 1/2000 ở ¼ hoặc 1/3 khẩu; 
SLS: 1/3, 1/6, 1/12; 
CS: 25.00Hz - 250.70Hz

Cài đặt màn trập góc

59.94i / 59.94p:

360, 240, 216, 180, 120, 90, 60, 45, 30, 22.50, 15, 11.25

29.97p:

360, 240, 216, 180, 120, 108, 90, 60, 45, 30, 22.50, 15, 11.25

23.98p / 24p:

360, 345.6, 288, 240, 180, 172.8, 144, 120, 90, 86.40, 72, 60, 45, 30, 22.50, 15, 11.25

50i / 50p:

360, 300, 240, 180, 150, 120, 90, 60, 45, 30, 22.50, 15, 11.25

25p:

360, 300, 240, 180, 150, 120, 90, 75, 60, 45, 30, 22.50, 15, 11.25

Lấy nét

  

Hệ thống lấy nét

Lấy nét bằng tay

Hệ thống lấy nét tự động

Không có

Ghi hình/ codec

  

Hệ thống tín hiệu

NTSC và PAL

Nén

8-bit MPEG-2 Long GOP

Không gian màu

4:2:2 khi ghi tốc độ 50Mbps

Tỉ lệ bit tối da

50Mbps (CBR)

Canon Log Gamma

Các tùy chọn ghi hình

Các chế độ

Độ phân giải

Tỉ lệ khuôn hình

50Mbps (CBR) 
4:2:2 422P @ HL

1920 x 1080

59.94i / 29.97p / 23.98p 
50i / 25p True 24 (24.00)

1280 x 720

59.94p / 29.97p / 23.98p
50p / 25p True 24 (24.00)

35Mbps (VBR)
4:2:0 MP @ HL

1920 x 1080

59.94i / 29.97p / 23.98p
50i / 25p

1280 x 720

59.94p / 29.97p / 23.98p
50p / 25p

25Mbps (CBR)
4:2:0 MP @ H14

1440 x 1080

59.94i / 29.97p / 23.98p
50i / 25p

Thời gian ghi hình

Dung lượng thẻ

Tỉ lệ bit

Thẻ CF

50Mbps

35Mbps

25Mbps

2GB

5 phút

5 phút

10 phút

4GB

10 phút

10 phút

10 phút

8GB

20 phút

25 phút

40 phút

16GB

40 phút

55 phút

80 phút

32GB

80 phút

110 phút

155 phút

64GB

160 phút

225 phút

310 phút s

Phương tiện ghi hình

Thẻ CF (Loại 1), 2 khe cắm thẻ (file phim), hỗ trợ UDMA 
Thẻ SD (ảnh tĩnh, dữ liệu ảnh tùy chọn *, clip metadata và cài đặt menu)
Hỗ trợ thẻ SD / SDHC / SDXC. Không hỗ trợ thẻ MMC 

* Dữ liệu ảnh tùy chọn và cài đặt không tương thích với dữ liệu từ các model khác của Canon

Định dạng file

MXF (OP-1a)

Lượng clip tối đa

999 (trên mỗi thẻ)

Tiếng

  

Định dạng ghi tiếng

Linear PCM; 2-Channel; 16-bit; 48kHz

Microphone tích hợp

Không

Ngõ vào tiếng bên ngoài

2 ngõ vào XLR (cài đặt tự động và mức điều chỉnh bằng tay)

Lựa chọn kênh ghi tiếng

Ghi trên hai kênh

XLR Mic Trimming

Có; -12dB, -6dB, 0dB hoặc +12dB

Phạm vi điều chỉnh mức ghi tiếng

Vô cực tới +18dB

Nguồn ảo

Có; +48V

Điều chỉnh headphone

16 cài đặt;  âm lượng về mức câm khi ở cài đặt thấp nhất

Tông 1KHz

Có; -12, -18 hoặc -20dB

Tính năng và thao tác

  

Xem lại

Hiển thị ảnh index:

Hiển thị ảnh Index, chế độ ảnh thường, in ảnh index đã đánh dấu chọn, in ảnh index đánh dấu kiểm tra, in ảnh đánh dấu chụp, ảnh index mở rộng, ảnh index

Xem lại clip

Tìm kiếm clip sau đó (x5, x15, x60), tìm kiếm trước đó (x5, x15, x60), xem các khuôn hình sau, xem các khuôn hình trước, xem lại clip đã ghi, xem chọn clip (chọn clip trước đó hoặc sau đó), bỏ qua clip không mong muốn

Chức năng

Sao chụp clip lưu trữ trong thẻ (một clip, tất cả các clip, clip cuối cùng), xóa clip (một clip, tất cả các clip, clip cuối cùng)

Xem lại ảnh tĩnh

Xem ảnh Index, xem từng ảnh, xóa ảnh, bảo vệ ảnh

Quay phim chậm và nhanh

Chế độ

Tốc độ xem lại

Tốc độ ghi hình

50Mbps 
1920 x 1080

29.97p / 23.98p / 24.00p

1 - 30

50i / 25p

1 - 25

50Mbps 
1280 x 720

59.94p / 29.97p / 23.98p / 24.00p

1 - 60

50p / 25p

1 - 50

35Mbps
1920 x 1080

29.97p / 23.98p / 24.00p

1 - 30

50i / 25p

1 - 25

35Mbps 
1280 x 720

59.94p / 29.97p / 23.98p / 24.00p

1 - 60

50p / 25p

1 - 50

25Mbps 
1440 x 1080

29.97p / 23.98p

1 - 30

Chức năng ghi đặc biệt

Ghi theo nhóm*, Ghi lên hai thẻ**, sao chép từ hai thẻ với nhau 
* Không có ở chế độ quay phim chậm 50Mbps 
** Không có khi kết hợp chế độ quay phim chậm và nhanh

Ghi ảnh

Có; Chụp ảnh lên thẻ SD (1920 x 1080)

Waveform

Vectorscope

Hỗ trợ lấy nét/ phơi sáng

Peaking (2 loại), Zebra Pattern*, phóng to, hỗ trợ lấy nét màn hình cạnh, chế độ đen trắng 

* có thể thực hiện thông qua giắc cắm SDI và HDMI (chỉ HD)

Ghi ngắt quãng

Có; Có thể cài đặt từng quãng trong 25 mức, từ 1 giấy đến 10 giây 
(1s / 2s / 3s / 4s / 5s / 6s / 7s / 8s / 9s / 10s / 15s / 20s / 30s / 40s / 50s / 1m / 2m / 3m / 4m / 5m / 6m / 7m / 8m / 9m / 10m)

NTSC 59.94i / 29.97p / 23.98p / 24.00p:

Có thể lựa chọn từ 1, 3, 6, 9 khuôn hình

NTSC 59.94p:

Có thể lựa chọn từ 2, 6, 12 khuôn hình

PAL 50i / 25p / 50p:

Có thể lựa chọn từ 2, 6, 12 khuôn hình

Ghi khuôn hình

NTSC 59.94i / 23.98p / 24.00p:

Có thể lựa chọn từ 1, 3, 6, 9 f khuôn hình

NTSC 59.94p:

Có thể lựa chọn từ 2, 6, 12 khuôn hình

PAL 50i / 25p / 50p:

Có thể lựa chọn từ 2, 6, 12 khuôn hình

Ghi trước

Có, ghi 3 giây vào bộ nhớ đệm (tiếng và hình)

Quét đảo

Khi sử dụng bộ đảo chiều độ sâu trường ảnh hoặc các bộ điều hợp ống kính tương thích với nó
Khi sử dụng thiết bị chuyển đổi độ sâu trường ngắm ảnh hoặc thiết bị điều hợp ống kính, nó sẽ tự động bật nhẹ hoặc lộn ảnh, vì thế, nó sẽ được ghi lại một cách chính xác

Timecode

Drop Frame*(DF) and Non-Drop Frame (NDF)

* Drop Frame chỉ hoạt động trong các model NTSC và không có trong 24P

Chế độ Timecode

Regen, Record Run, Free Run và External Source 
có Drop Frame và Non Drop Frame

Cân bằng trắng

Có; 2000K đến 15.000K, tăng giảm 100K

Cài đặt cân bằng trắng

Ánh sáng ban ngày (5.400K); Ánh sáng đèn tròn (3.200K); Có thể dịch chuyển cân bằng trắng Kelvin trong phạm vi cài đặt trước (-9 to +9)

Cài đặt kiểu ảnh tùy chọn

23 cài đặt tùy chọn ảnh 
Tổng cộng có sẵn 9 ảnh đã được lựa chọn trong máy và có thể lưu tới 20 ảnh trong thẻ nhớ SD.
Ảnh tùy chọn CP7, CP8 và CP9 đi kèm với cài đặt trước của 
C7: Video.C – được sử dụng cho phương tiện lưu ảnh để xem lại trên TV. Cài đặt này sẽ giảm thiểu tối đa độ nhiễu ở những vùng tối và tăng cường độ tương phản bằng cách  tăng sáng ở những vùng bị hẹp sáng.

Các chức năng tùy chọn

Có, tổng cộng có 9 chức năng tùy chọn

Màn hình điều chỉnh

Có. Có thể tự điều chỉnh màn hình LCD và màn hiển thị thông tin EVF có thể 
Tổng cộng 27 tùy chọn màn hình hiển thị tắt hoặc bật

Phím tác vụ

15; có thể phân chia nhiệm vụ cho từng phím theo ý muốn (có sẵn 30 chức năng)

Thanh màu

Có thể chọn thanh màu tương thích với chuẩn SMPTE, EBU hoặc ARIB

Dải động ánh sáng

Lên tới 800% nhờ Canon Log Gamma và ISO 850 (+2.5dB) trở lên

* ISO 850 trở lên -  độ mượt ảnh 2,5dB trở lên

EVF

  

Loại

EVF màu cỡ 0,52 inch (1.555.000 điểm ảnh)

Tỉ lệ khuôn hình

16:9

Điều chỉnh góc ngắm

Có; Có thể điều chỉnh góc ngắ lên, xuống 60°

Phạm vi điều chỉnh độ tụ

+2,0  -5,

Phạm vi trường ngắm

100%

Điều chỉnh EVF

Độ sáng, độ tương phản, màu và ánh sáng ngược (bình thường hoặc sáng)

Màn hình

  

Loại màn hình

Màn hình màu LCD cỡ rộng 4 inch có thể xoay (1.230.000 điểm ảnh) gắn trên đế có thể tháo rời

Tỉ lệ khuôn hình

16:9

Phạm vi trường ngắm

100%

Điều chỉnh màn hình

Độ sáng, độ tương phản, màu và ánh sáng ngược (bình thường hoặc sáng)

Ngõ vào/ ngõ ra

  

HD / SD SDI

Có (có tiếng)

HD:

4:2:2 (YCbCr) 
1920 x 1080: 60i / 50i, 
1280 x 720: 60p / 50p;

SD:

4:2:2 (YCbCr) 
640 x 480: 60i / 50i 
thiết bị kết nối BNC, chỉ có ngõ ra

NTSC 480i / PAL 576i:

Tương thích với SMTPE 259M

Lồng tiếng:

Tương thích với SMTPE 272M

Chuẩn mã thời gian:

(VITC / LTC) SMTPE 12M

Ngõ vào/ ngõ ra mã thời gian

Có; thiết bị kết nối BNC (ngõ vào và ngõ ra)

Genlock

Có; thiết bị kết nối BNC

Phạm vi điều chỉnh

-1023 đến +1023

Ngõ ra xung

Có; thiết bị kết nối BNC 
Tín hiệu HD ba mức (HD Sync)
Tín hiệu HD-Y (HD-Y)
Tín hiệu Back Burst
Composite

HDMI

Có (Loại A)

Ngõ vào tiếng

2 ngõ vào – 3 pin XLR 
(Mức tiếng mic, mức tiếng mic cho nguồn ảo và mức dòng)
Cổng míc 3.5mm

Giắc cắm headphone

Có, giắc cắm mini stereo 3,5mm

Ngõ cắm từ xa

Có (tương thích hoàn toàn với LANC)

Nguồn

  

Cổng nguồn

Ngõ vào DC cho máy ảnh (không cần pin giả")

Pin

Seri BP-9

Bộ điều hợp nguồn

CA-940

Phụ kiện đi kèm

  

Đế ngàm gắn chân máy

Canon TA-100

Khay gắn chân máy

Canon TB-1

Thiết bị điều hợp Wi-Fi

Canon WFT-E6A

Các tính năng

  

Kích thước
(W x H x D)

Thân máy  + Miếng lót trợ lực tay
Xấp xỉ 5,2 x 7,0 x 6,7in. (133 x 179 x 171mm)

Thân máy + Báng pin
Xấp xỉ 6,9 x 7,0 x 6,7in. (174 x 179 x 171mm) 

Thân máy + Màn hình 
Xấp xỉ 7,3 x 9,8 x 7,4in. (185 x 249 x 187mm) 

Thân máy + Tay cầm + Màn hình 
Xấp xỉ 7,3 x 11,2 x 11,9in. (185 x 284 x 301mm)

Trọng lượng thân máy chính

Thân máy:

Xấp xỉ 3,2lb. (1430g)

 

Báng pin:

Xấp xỉ 8,1oz.(230g)

 

Tay cầm:

Xấp xỉ 6,3oz. (180g)

Trọng lượng khi được trang bị đủ phụ kiện

Xấp xỉ 5,6lb. (2520g)* 
Xấp xỉ 6,0lb. (2700g)** 

* Trọng lượng bo gồm báng pin, màn hình, BP-955, 2 thẻ CF 
** Trọng lượng bao gồm báng pin, màn hình, tay cầm, BP-955, 2 thẻ CF

Nhiệt độ và độ ẩm

Theo yêu cầu:

0°C đến 40°C, 
85% (độ ẩm tương đối)

Khi vận hành:

-5°C đến 45°C,
60% (độ ẩm tương đối)

Ngôn ngữ hỗ trợ

Tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Trung, tiếng Đức, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Pháp, tiếng Ý, tiếng Ba Lan, tiếng Nga

Ngày/giờ

Có thể chọn lịch tự động từ ngày 1/1/2010 đến 31/12/2031 theo định dạng ngày ở Mĩ, Nhật và châu Âu

Đồng hồ thế giới

Hỗ trợ đồng hồ thế giới, cài đặt thời gian UTC:

Phạm vi cài đặt từ +14:00 đến -12:0

Chưa có hoặc chưa được cập nhật!
Chưa có hoặc chưa được cập nhật!
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
249 Xã Đàn,Đống Đa,HN
186 Hoàng Quốc Việt,HN
07 Mê Linh,Lê Chân, HP
Sửa chữa - Bảo Hành
SẢN PHẨM HOT
Giá: 27.490.000 VNĐ VNĐ
Giá: 44.900.000 VNĐ VNĐ
49.900.000 VNĐ VNĐ
Giá: 36.990.000 VNĐ VNĐ
Giá: 15.790.000 VNĐ VNĐ
Giá: 20.900.000 VNĐ VNĐ
LIÊN HỆ MUA HÀNG