Đang tải dữ liệu ...Đang tải dữ liệu ...
Chia sẻ:

Cinema EOS C100 (Mới 100%)

- Cảm biến CMOS loại 35mm

- Chip DIGIC DV III

8,3 megapixels (4096 x 2160)

- Ngoằm EF Canon, bao gồm ống kính EF-S và EF Cinema

Bảo hành: 24 Tháng toàn quốc
Kho hàng:
- 249 Xã Đàn: Đặt hàng
- 186 Hoàng Quốc Việt: Đặt hàng
- 07 Mê Linh,Hải Phòng: Đặt hàng
Miễn phí vận chuyển (?):

Quý khách vui lòng xem Chính sách vận chuyển của PhotoKing: Tại đây

Lượt xem: 1.116
Tải báo giá sản phẩm này
Giá bán tại PhotoKing:
73.500.000 VNĐ (Full VAT)
(Bảo hành 24 tháng chính hãng toàn quốc)
Tư vấn bán hàng (8h00 - 20h30): 04 3563 9427 (249 Xã Đàn) - 04 3755 5656 (186 Hoàng Quốc Việt)
Giới thiệu
Thông số kỹ thuật
Đánh giá
K-video
Tải hướng dẫn sử dụng máy

Cinema EOS C100 Linh hoạt, nhỏ gọn

Là một chiếc máy ảnh với chi phí phải chăng, đem lại sự kết hợp độc đáo giữa hình ảnh HD chuyên nghiệp, thiết kế nhỏ gọn và tính linh hoạt trong sử dụng ống kính, EOS C100 thực sự là cấu hình lý tưởng cho mục đích sử dụng cá nhân.

Cảm biến CMOS 8.3MP Super 35mm; Full HD

Cảm biến CMOS 8.3MP Super 35mm, do Canon thiết kế và sản xuất dành riêng cho quay phim, cho xử lí 3ch RGB dành cho ghi hình Full HD. Chiếc máy ảnh này sẽ đem lại cho bạn những hình ảnh tuyệt hảo với độ nhạy cao, ít tiếng ồn, giảm hiện tượng chạy bóng màn trập và  cho hiệu ứng độ sâu trường ảnh mỏng.

Canon Log Gamma

Tính năng Canon Log Gamma tích hợp sẵn cho hình ảnh trung lập với 12 điểm theo chiều rộng (dải động 800%) ở thiết lập ISO 850. Lựa chọn Dải động rộng cho cảnh quay có cùng độ rộng nhưng không yêu cầu hậu kì.

Thao tác tự động

Dành cho hoạt động một người, các chức năng tự động bao gồm One-Shot Auto Focus, Push Auto Iris và Auto White Balance. Chức năng điều khiển hoàn toàn bằng tay có thể sử dụng khi có chức năng hỗ trợ lấy nét Focus Assist hỗ trợ lấy nét bằng tay và đảm bảo hình ảnh chi tiết sắc nét.

 

 

 

Bộ cảm biến hình ảnh

Loại cảm biến

Bộ cảm biến CMOS Super 35mm

Hệ thống

Kính lọc màu sơ cấp RGB (tia Bayer)

Điểm ảnh hiệu quả

9,84 megapixels

Tổng số điểm ảnh

8,29 megapixels

Độ rọi sáng tối thiểu

Chế độ NTSC 0,3 Lux
[Ống kính F1,2 , 24dB, chế độ 29,97P, tốc độ màn trập 1/30]
Chế độ PAL 0,25 Lux
[Ống kính F1,2, 24dB, chế độ 25,00P, tốc độ màn trập 1/25]

Độ nhạy

NTSC: 

F9 [1920 x 1080 / 59.94i , ISO 640 (0dB), 2000 Lux, phản chiếu 89,9% ]

PAL:

F10 [1920 x 1080 / 50.00i , ISO 640 (0dB) , 2000 Lux, phản chiếu 89,9%]

Tỉ lệ S/N

NTSC: 

54dB (chuẩn)
[1920 x 1080 / PF30, độ nhạy dựa theo Canon Log ISO 850 (phạm vi động lực học 800%)]

PAL:

54dB (chuẩn)
[1920 x 1080 / PF25 độ nhạy dựa theo Canon Log ISO 850 (phạm vi động lực học 800%)]

Dải động ánh sáng

Khi chụp ở chế độ thường: 300%
Khi sử dụng  Canon Log gamma: 800%
(ISO 850 hoặc cao hơn/ thu nhận 2,5dB hoặc lớn hơn)

Độ phân giải theo chiều ngang

Có thể lên tới 1000 đường TV hoặc nhiều hơn (chế độ 1920 x 1080i), phụ thuộc vào ống kính sử dụng

Ống kính

Ngàm gắn ống kính

Ngàm EF của Canon, bao gồm ống kính EF-S và EF Cinema

Chiều dài tiêu cự

Tương đương 1,53x chiều dài tiêu cự của ống kính EF

Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi

Có (phụ thuộc vào ống kính sử dụng)

Kính lọc ND

4 kính lọc gương trên thân máy: Không có; 2 khẩu, 4 khẩu, 6 khẩu
Thao tác thông qua phím xoay chế độ trên thân máy

Điều chỉnh tiêu cự

Thông qua ống kính hoặc sử dụng chế độ AF chụp một ảnh

Điều chỉnh Iris

Thông qua thân máy, Báng cầm, điều khiển từ xa hoặc tính năng điều chỉnh Iris ẩn tự động
1/2-khẩu, 1/3- khẩu hoặc điều chỉnh FINE
có thể duy trì F-số trong suốt quá trình lấy zoom

Hệ thống ổn định hình ảnh

Phụ thuộc vào ống kính sử dụng

Thiết bị xử  lí ảnh

Loại

DIGIC DV III

Ghi hình

Phương tiện lưu video

SD / SDHC / SDXC card (2 khe cắm thẻ)

Thời gian ghi hình

Thẻ SD dung lượng 64GB

5 giờ, 55 phút. ( 1920 x 1080 @24Mbps VBR) AVCHD

Định dạng file ghi hình

AVCHD

Định dạng ghi hình

MPEG-4 AVC/H.264
24 Mbps LPCM VBR (4:2:0)
24 Mbps VBR (4:2:0)
17 Mbps VBR (4:2:0)
7 Mbps VBR (4:2:0, 1440 x 1080)

Tỉ lệ khung quét ghi hình

Chế độ 59,94 Hz (NTSC):

60i / PF30 / PF24 / 24p*1

Chế độ 50,00 Hz (PAL):

50i / PF25*1

Chuyển động nhanh/chậm

Không

Ghi theo quãng

Không

Ghi khung hình

Không

Ghi trước (ghi vào bộ nhớ đệm)

Có (3 giây)

Ghi hình liên tục

Ghi hình lên hai thẻ (đồng thời)

Quét đảo mặt

Có. Chuyển hình theo chiều dọc hoặc chiều ngang, hoặc cả hai

Chuyển đổi định dạng HD sang SD

Có (AVCHD sang 9Mbps MPEG-2)*2

Chuyển dữ liệu nội bộ

Phim

Có (từ thẻ nhớ SD sang thẻ nhớ SD)

Phương tiện lưu ảnh

Thẻ nhớ SD / SDHC

Chất lượng ảnh tĩnh

Khi đang quay phim

1920 x 1080

Khi xem lại

1920 x 1080

Hệ thống

Màn hình LCD

Kích thước màn hình

8,8cm (3,5"), màn hình ngắm 100%

Điểm ảnh

922.000

Điều chỉnh chất lượng ảnh

Độ sáng, độ tương phản, màu, độ sắc nét, ánh sáng ngược, đen trắng

Điều chỉnh

Trên / dưới / trái / phải tùy thuộc vào cấu hình máy ảnh

Màn hình dạng sóng

Màn hình dạng sóng

Hỗ trợ lấy nét

Peaking; Phóng to; Màn hình cạnh (sử dụng hiển thị dạng sóng)

Peaking

Peaking 1, Peaking 2 (có thể tùy chọn màu, độ mượt, tần suất cho mỗi loại)

Zebra

Mức 1; Mức 2, cả hai 
Thông qua ngõ HD-SDI hoặc HDMI

Đánh dấu

Bật / Tắt (tỉ lệ khuôn hình, đánh dấu tỉ lệ, khu vực vùng an  toàn, vùng an toàn, đường lưới, theo chiều ngang, ở vùng trung tâm)

EVF

Kích thước

0,61cm (0,24")

Điểm ảnh

1,555 triệu

Điều chỉnh chất lượng ảnh

Độ sáng, độ tương phản, màu, độ sắc nét, ánh sáng ngược, đen trắng

Tính năng điều chỉnh

Không

Điều chỉnh độ cận

+ 2,0 đến -5,5 đi ốp

Ngõ vào/ Ngõ ra

Ngõ vào tiếng

Ngõ vào XLR với nguồn ảo 48V (x2), giắc cắm microphone 3,5mm

Ngõ ra Headphone

Giắc stereo 3,5mm

Ngõ ra màn hình Video

Không

HDMI

Có,( Loại A, chỉ ngõ vào)

IEEE 1394 (Firewire)

Không

USB

Có (chỉ có ngõ ra cho Mini-B, USB 2,0 tốc độ cao)

Ngõ ra HD / SD-SDI

Không

Mã thời gian

Có (đặt chồng lên trên tín hiệu ra HDMI)

Genlock

Không

Xung

Không

Ngõ ra component

Không

Ngõ cắm AV

Có (chỉ ngõ ra)

Ngõ vào DC

Ngõ cắm điều khiển từ xa

Giắc mini 2,5mm

Điều khiển từ xa không dây

Không

Thanh màu

EBU, SMPTE, ARIB

Misc

Đèn Tally

Ngàm gắn phụ kiện

Có (hai ngàm cố định, 2 vị trí: đầu thân máy, trước tay cầm)

Phím phân công tác vụ

Có (15 phím phân công tác vụ, lựa chọn từ 35 chức năng)

Các chức năng chụp

Phơi sáng

Lấy sáng phơi sáng

Phơi sáng bằng tay

Phơi sáng được xác định bằng cài đặt màn trập, cài đặt iris, cài đặt độ mượt ảnh/ ISO và cài đặt kính lọc ND

Tùy chọn Iris đẩy tự động

  1. Chuẩn (lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm)
  2. lấy sáng điểm
  3. ánh sáng ngược (bù phơi sáng)

Bù phơi sáng

Có. Chức năng dịch chuyển AE. ±2, ±1.5, ±1.25, ±1.0, ±0.75, ±0.5, ±0.25, ±0

Chế độ phơi sáng tự động

Có (Iris đẩy tự động)

Iris đẩy tự động

Khóa phơi sáng

Không

 

Cài đặt điều chỉnh độ mượt ảnh tự động

Không

 

Độ nhạy ISO

Hiển thị 1 khẩu

320*3, 400, 800, [850]*4, 1600, 3200, 6400, 12800, 20000

Hiển thị 1/3 khẩu

320, 400, 500, 640, 800, [850]*4, 1000, 1250, 1600, 2000, 2500, 3200, 4000, 5000, 6400, 8000, 10000, 12800, 16000, 20000*1

Cài đặt độ mượt ảnh

Chế độ thường

-6dB, -3dB, 0dB, 3dB, 6dB, 9dB, 12dB, 15dB, 18dB, 21dB, 24dB, 30dB

Chế độ đẹp

0 dB đến 24 dB (tăng giảm 0,5 dB).

Tốc độ màn trâp

Các chế độ điều chỉnh

Tắt, Tốc độ, góc, Quét sạch (CS); màn trập chậm (SLS)

Tốc độ màn trập

1/3 đến 1/2000 phụ thuộc vào tỉ lệ khung quét và chế độ điều chỉnh màn trập

Góc màn trập

11.25° đến 360° phụ thuộc vào tỉ lệ khung quét

Màn trập chậm (SLS)

1/3, 1/4, 1/6, 1/8, 1/12, 1/15, 1/25, 1/30 phụ thuộc vào tỉ lệ khung quét

Quét sạch

60i:

59,94 Hz – 250,27 Hz

PF30:

29,97 Hz – 250,27 Hz

24p / PF24:

23,98 Hz – 250,27 Hz

50i:

50,00 Hz – 250,78 Hz

PF25:

25,00 Hz – 250,78 Hz

Kiểu ảnh tùy chọn

Cấu hình lưu

9, bao gồm 3 cài đặt trước (CINEMA, dải sáng động cao (Wide DR) và EOS Std)

Phương tiện lưu ảnh

Thẻ nhớ SD / SDHC (tất cả các dữ liệu tùy chọn và metadata), có thể lên tới 20 kiểu ảnh tùy chọn / thẻ

Gamma

9 kiểu

Canon Log Gamma

Đế điều chỉnh

-50 đến +50

Master Black

-50 đến +50 cho mỗi màu R,G,B

Black Gamma

Có thể điều chỉnh mức độ, phạm vi và điểm

Độ bão hòa màu thấp

Có thể điều chỉnh độ bão hòa màu từ -50 đến +50 ở những vùng có ánh sáng yếu

Knee

Điều chỉnh trên những đặc tính phơi sáng, bắt đầu, ở vùng ven, bão hòa

Độ sắc nét

Điều chỉnh mức độ, tần suất chi tiết H, vùng lõi, can bằng chi tiết HV, giới hạn, lựa chọn, khẩu độ gối và mức sáng phụ thuộc

Giảm nhiễu

Tắt, bật (1 đến 12)

Làm mịn chi tiết ảnh

Tắt, độ mịn thấp, độ mịn trung bình, độ mịn cao / màu, sắc màu, độ sáng, vùng, mức Y

Giảm nhiễu lựa chọn

Tắt, độ mịn thấp, độ mịn trung bình, độ mịn cao / màu, sắc màu, độ sáng, vùng, mức Y

Ma trận màu

Điều chỉnh pha, độ mượt màu và RGB, tiếp nối lựa chọn Gamma

Cân bằng trắng

-50 đến +50 độ mượt R, độ mượt B

Chỉnh màu

Kiểm tra vùng / lựa chọn vùng của hai khu vực

Mức cài đặt

Bật / Tắt -50 đến +50

Clip 100% IRE

Đầu ra giới hạn 100% sau khi điều chỉnh cài đặt

Cân bằng trắng

Cân bằng trắng tự động

Cài đặt trước

Ánh sáng ban ngày (5400K),Ánh sáng đèn tròn (3200K), Kelvin (2000K - 15000K, 100K intervals), Set A, Set B

Dịch chuyển cân bằng trắng

Có. -9 đến +9 (chỉ chế độ ánh sáng ban ngày và ánh sáng đèn tròn)

Cân bằng đen

Điều chỉnh cân bằng đen

Mã thời gian

Hệ thống đếm

Regen, RecRun, FreeRun, Hold, chỉ NDF ở chế độ 24P

Cài đặt giá trị ban đầu

"00:00:00:00", có thể lựa chọn cài đặt / cài đặt lại

Tiếng

Ghi tiếng

16-bit 2ch (48 kHz) linear PCM khi lựa chọn 24 Mbps LPCM 
Dolby Digital AC3 khi lựa chọn 24 / 17 / 7 Mbps

Điều chỉnh tiếng

Thiết bị giới hạn tự do và cài đặt tự động / bằng tay

Thiết bị làm suy giảm Microphone

Có, dành cho microphone tích hợp (thiết bị cầm tay) và giắc cắm MIC 3,5mm

Thang đo mức độ Microphone

Phụ kiện

Phụ kiện đi kèm máy

Ứng dụng chuyển dữ liệu, Thiết bị cầm tay với microphone, 
Miếng lót trợ lực tay, Báng pin, đế ngàm gắn chân máy, dây đeo vai, nắp EVF, sạc pin CG-930, bộ pin BP-955.

Chọn thêm

Pin BP-955, BP-975, thiết bị điều hợp nguồn CA-930, đĩa gắn chân máy TA-100, dây đeo cổ SBR-1000

Pin

Tiêu thụ điện

Chế độ NTSC:

8,1w; VF + LCD, 24Mbps

Chế độ PAL:

7,3w; VF + LCD, 24Mbps

Thời gian ghi hình liên tục

BP-955 đi kèm: 

Xấp xỉ 285 phút, 24Mbps, LCD + VF (chế độ 50Hz)

BP-975 chọn thêm:

Xấp xỉ 430 phút, 24Mbps, LCD + VF (chế độ 50Hz)

Miscellaneous

Kích thước

Gắn kèm miếng lót trợ lực tay:

Xấp xỉ 135 x 170 x 129mm

Khi gắn báng pin

Xấp xỉ 182 x 170 x 129mm

Báng pin, màn hình và tay cầm

Xấp xỉ 182 x 281 x 236mm

Miếng lót trợ lực tay và thiết bị cầm tay

Xấp xỉ 142 x 281 x 236mm

Tay cầm có thể tháo rời

Trọng lượng

Chỉ tính riêng thân máy

1.020g

Khi tích hợp đầy đủ các phụ kiện

Xấp xỉ 1.835g (Báng pin, màn hình, tay cầm, móc treo BP-955, 2 thẻ nhớ SD)

Phạm vi nhiệt độ làm việc

-5°C đến +45ºC,độ ẩm tương đối 60%

Chưa có hoặc chưa được cập nhật!
Chưa có hoặc chưa được cập nhật!
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
249 Xã Đàn,Đống Đa,HN
186 Hoàng Quốc Việt,HN
07 Mê Linh,Lê Chân, HP
Sửa chữa - Bảo Hành
SẢN PHẨM HOT
Giá: 27.490.000 VNĐ VNĐ
Giá: 44.900.000 VNĐ VNĐ
49.900.000 VNĐ VNĐ
Giá: 36.990.000 VNĐ VNĐ
Giá: 15.790.000 VNĐ VNĐ
Giá: 20.900.000 VNĐ VNĐ
LIÊN HỆ MUA HÀNG