Đang tải dữ liệu ...Đang tải dữ liệu ...
Chia sẻ:

Olympus OM-D E-M5 II KIT ED 12-40mm F/2.8 PRO (Mới 100%)

  • Cảm biến: 16 megapixel Live MOS định dạng Micro Four Thirds
  • Bộ xử lý hình ảnh: TruePic VII
  • ISO tối đa: 25.000
  • Chống rung: 5 chiều, kiểu dịch chuyển cảm biến
  • Hệ thống lấy nét: 81 điểm
  • Màn hình: 3", độ phân giải 1.037.000 pixel, có khả năng lật, cảm ứng
  • Có ViewFinder 2,36 triệu điểm ảnh
  • Tốc độ màn hình trập nhanh nhất: 1/16.000 giây
  • Tốc độ chụp liên tục: 6,5 đến 9 fps

Hotline: 0989.32.8228 (Mr.Trí)

Khuyến mại:
Sandisk SDHC 16Gb 48Mb/s (320x) + Miếng dán LCD + Thẻ VIP giảm giá 20% in ảnh tại PhotoKing
Bảo hành: 12 tháng Chính hãng
Kho hàng:
- 249 Xã Đàn: Sẵn hàng
- 186 Hoàng Quốc Việt: Sẵn hàng
- 07 Mê Linh,Hải Phòng: Sẵn hàng
Miễn phí vận chuyển (?):

Quý khách vui lòng xem Chính sách vận chuyển của PhotoKing: Tại đây

Lượt xem: 2.478
Tải báo giá sản phẩm này
Giá bán tại PhotoKing:
34.500.000 VNĐ (Full VAT)
(Bảo hành 12 tháng Chính hãng)
Tư vấn bán hàng (8h00 - 20h30): 04 3563 9427 (249 Xã Đàn) - 04 3755 5656 (186 Hoàng Quốc Việt)
Giới thiệu
Thông số kỹ thuật
Đánh giá
K-video
Tải hướng dẫn sử dụng máy

Olympus OM-D E-M5 II 

Olympus hôm nay đã chính thức ra mắt chiếc máy ảnh mirroless E-M5 Mark II để thay thế cho mẫu E-M5 đầu tiên xuất hiện cách đây hai năm. Thiết bị này sử dụng cảm biến Live MOS độ phân giải 16 megapixel định dạng m4/3 được thiết kế mới, bộ xử lý hình ảnh TruePic VII, hệ thống tự động lấy nét mới lên đến 81 điểm, màn hình cảm ứng lật 3 inch và tích hợp Wi-Fi. Điều đặc biệt nhất của E-M5 Mark II nằm ở một chế độ chụp ảnh độ phân giải cao mới có khả năng cho ra một tấm hình với độ phân giải 40 megapixel.

Để đạt được khả năng này, Olympus đã tích hợp khả năng dịch chuyển cho cảm biến. Ở các máy ảnh khác thì tính năng này thường được dùng cho mục đích chống rung, còn với E-M5 Mark II thì nó còn có thêm tác dụng thu thập thêm những chi tiết "nằm chen giữa các pixel ở vị trí ban đầu". Cụ thể hơn, cảm biến của máy sẽ dịch chuyển những mức cực nhỏ để chụp 8 tấm hình riêng lẻ, sau đó ghép chúng lại để cho ra thành phẩm cuối cùng 40 megapixel. Tất nhiên, chế độ này không phải lúc nào cũng có thể áp dụng. Olympus cho biết họ thiết kế nó ra là để dùng để chụp các chủ thể tĩnh, khi đócamera cũng cần phải đặt trên chân máy để đạt hiệu quả tối ưu.

Ngoài ra, một điểm sáng khác của E-M5 Mark II đó là khả năng quay phim. Chiếc E-M5 trước đây đã từng được nhiều người đánh giá cao về khả năng video, và bây giờ thì mẫu Mark II có thể quay được video 1080p với các tùy chọn tốc độ là 24, 25, 30, 50 và 60fps, còn bit rate tối đa 77Mbps (ở 30fps). Hệ thống chống rung 5 trục tiếp tục được duy trì trên E-M5 Mark II để giúp việc ghi hình được mượt mà hơn. Máy cũng có jack micro, còn jack tai nghe thì phải mua grip HLD-8G mới có.

Một số chi tiết khác của thiết bị bao gồm: có thể chống bụi và chống nước (khi dùng kèm với ống kính chống nước), ISO cao nhất 25.600, chụp liên tục 9 khung hình mỗi giây (khóa nét) và pin có thể chụp khoảng 470 tấm. OM-D E-M5 Mark II sẽ được bán ra vào cuối tháng này với giá 1.100$ (chỉ thân máy) và có 2 tùy chọn màu đen hoặc bạc.

 

Cấu hình cơ bản của Olympus OM-D E-M5 Mark II:

  • Cảm biến: 16 megapixel Live MOS định dạng Micro Four Thirds
  • Bộ xử lý hình ảnh: TruePic VII
  • ISO tối đa: 25.000
  • Chống rung: 5 chiều, kiểu dịch chuyển cảm biến
  • Hệ thống lấy nét: 81 điểm
  • Màn hình: 3", độ phân giải 1.037.000 pixel, có khả năng lật, cảm ứng
  • Có ViewFinder 2,36 triệu điểm ảnh
  • Tốc độ màn hình trập nhanh nhất: 1/16.000 giây
  • Tốc độ chụp liên tục: 6,5 đến 9 fps

 

Kiểu thân máy
Kiểu thân máy
(Body type)
SLR-style mirrorless
Cảm biến
Tỷ lệ ảnh
(Image ratio w:h)
3:2
1:1
4:3
16:9
Độ Phân giải lớn nhất
(Max resolution)
4608 x 3456
?
Độ phân giải hiệu dụng
(Effective pixels)
16 megapixels
Kích cỡ cảm biến
(Sensor size)
Four Thirds (17.3 x 13 mm)
?
Kiểu cảm biến
(Sensor type)
CMOS
?
Chíp xử lý
(Processor)
TruePic VII
?
Hình ảnh
Độ nhạy sáng
(ISO)
Auto, 200 - 25600, expands to 100-25600
Cân bằng trắng mặc định
(White balance presets)
7
Tùy chọn cân bằng trắng
(Custom white balance)
Yes (4 slots)
Chống rung
(Image stabilization)
Sensor-shift
Định dạng ảnh không nén
(Uncompressed format)
RAW
Mức chất lượng JPEG
(JPEG quality levels)
Super fine, fine, normal, basic
Thông tin ống kính
Tự động lấy nét
(Autofocus)
Contrast Detect (sensor)
Multi-area
Selective single-point
Single
Continuous
Face Detection
Live View
Tracking
Center
Touch
Lấy nét tay
(Manual focus)
Yes
Số điểm lấy nét
(Number of focus points)
81
Ngàm ống kính
(Lens mount)
Micro Four Thirds
Độ nhân tiêu cự
(Focal length multiplie)
2x
Kính ngắm/màn hình
Khớp nối màn hình
(Articulated LCD)
Fully articulated
Kích thước màn hình
(Screen size)
3inch
Mật độ điểm màn hình
(Screen dots)
1,037,000
Màn hình cảm ứng
(Touch screen)
Yes
Loại màn hình
(Screen type)
TFT LCD
Live view Yes
Loại kính ngắm
(Viewfinder type)
Electronic
Tính năng chụp ảnh
Tốc độ chụp chậm nhất
(Minimum shutter speed)
60 sec
Tốc độ chụp nhanh nhất
(Maximum shutter speed)
1/16000 sec
Ưu tiên khẩu độ
(Aperture priority)
Yes
Ưu tiên tốc độ chụp
(Shutter priority)
Yes
Chỉnh sáng bằng tay
(Manual exposure mode)
Yes
Chế độ chụp mặc định
(Subject / scene modes)
Yes
Đèn Flash
(Built-in flash)
No (Compact external flash included)
Chế độ đèn Flash
(Flash modes)
Auto, redeye, fill, off, redeye slow sync, slow sync, 2nd-curtain slow sync, manual
Khe cắm Flash ngoài
(External flash)
Yes (via hotshoe)
Chụp liên tục
(Continuous drive)
Yes (10 fps)
Chụp hẹn giờ
(Self-timer)
Yes (2 or 10 secs, custom)
Các chế độ đo sáng
(Metering modes)
Multi
Center-weighted
Spot
Độ phơi sáng
(Exposure compensation)
±5 (at 1/3 EV, 1/2 EV, 1 EV steps)
AE Bracketing ±5 (2, 3, 5, 7 frames at 1/3 EV, 2/3 EV, 1 EV steps)
WB Bracketing Yes (+/- 7 stops in each A-B/G-M axis)
Tính năng quay phim
Định dạng Video
(Format Video)
MPEG-4, H.264, Motion JPEG
Microphone Stereo
Loa (Speaker) Mono
Độ phân giải Video
(Resolutions Video)
1920 x 1080 (60p, 50p, 30p, 25p, 24p), 1280 x 720 (60p, 50p, 30p, 25p, 24p), 640 x 480 (30p)
Lưu trữ
Định dạng thẻ nhớ
(Storage types)
SD/SDHC/SDXC
Bộ nhớ trong
(Storage included)
None
Kết nối
USB USB 2.0 (480 Mbit/sec)
HDMI Yes (micro-HDMI)
Wireless Built-In
Kích thước
Chống nước / Chống sốc
(Environmentally sealed)
No
Pin (Battery) Battery Pack
Loại Pin
(Battery description)
BLN-1 lithium-ion battery & charger
Dung lượng Pin
(Battery Life (CIPA))
310
Trọng lượng
(Weight)
469 g (1.03 lb / 16.54 oz)
Kích thước
(Dimensions)
124 x 85 x 45 mm (4.88 x 3.35 x 1.77″)
Tính năng khác
GPS None
Orientation sensor Yes
Timelapse recording Yes

Chưa có hoặc chưa được cập nhật!
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
249 Xã Đàn,Đống Đa,HN
186 Hoàng Quốc Việt,HN
07 Mê Linh,Lê Chân, HP
Sửa chữa - Bảo Hành
SẢN PHẨM HOT
LIÊN HỆ MUA HÀNG