Đang tải dữ liệu ...Đang tải dữ liệu ...
Chia sẻ:

Olympus OM-D E-M1 body (Mới 100%)

  • Cảm biến 16Mpx
  • Four Thirds (17.3 x 13 mm)
  • 3.0 "Màn hình 
  • 1920 x 1080 HD Video w 
  • Khả năng tương thích thẻ nhớ SD / SDHC / SDXC

+ Tặng ngay Sandisk SDHC 32Gb 48Mb/s (320x)

+ Tặng ngay túi máy ảnh Mirrorless thời trang

Hotline: 0989.32.8228 (Mr.Trí)

Khuyến mại:
Miếng dán LCD + Thẻ VIP giảm giá 20% in ảnh tại PhotoKing
Bảo hành: 12 tháng Chính hãng
Kho hàng:
- 249 Xã Đàn: Đặt hàng
- 186 Hoàng Quốc Việt: Đặt hàng
- 07 Mê Linh,Hải Phòng: Đặt hàng
Miễn phí vận chuyển (?):

Quý khách vui lòng xem Chính sách vận chuyển của PhotoKing: Tại đây

Lượt xem: 2.772
Tải báo giá sản phẩm này
Giá bán tại PhotoKing:
19.900.000 VNĐ (Full VAT)
(Bảo hành 12 tháng Chính hãng)
Tư vấn bán hàng (8h00 - 20h30): 04 3563 9427 (249 Xã Đàn) - 04 3755 5656 (186 Hoàng Quốc Việt)
Giới thiệu
Thông số kỹ thuật
Đánh giá
K-video
Tải hướng dẫn sử dụng máy

Olympus OM-D E-M1

Theo Olympus, với cảm biến Live CMOS độ phân giải 16.3mpx, bộ xử lý hình ảnh TruePic VII, E-M1 cho chất lượng hình ảnh tốt nhất trong số những camera mà họ từng sản xuất. Hệ thống tự động lấy nét theo độ thương phản của máy được cải tiến và hoạt động tốt trong mọi điều kiện sáng. E-M1 có thể chụp với tốc độ lên tới 10 khung hình một giây.

hông được trang bị bộ lọc khử răng cưa, cảm biến của E-M1 cho phép ghi nhận những hình ảnh sắc nét và chất lượng cao hơn.

E-M1 cũng được trang bị một kính ngắm điện tử EVF tốt hơn nhiều so với phiên bản “đàn anh” E-M5. Máy cũng được trang bị công nghệ ổn định hình ảnh theo 5 trục được tích hợp sẵn vào trong body.

Về các tính năng “râu ria”, E-M1 được trang bị kết nối Wifi, giúp kết nối với điện thoại hoặc tablet có cài ứng dụng tương thích. Lúc này, ta có thể sử dụng màn hình của các thiết bị này làm kính ngắm hoặc dùng để thay đổi các thiết lập về tốc độ, khẩu độ, ISO,... Tất nhiên, lúc này, việc chụp có “lag” hơn đôi chút so với khi dùng kính ngắm trực tiếp trên máy, nhưng sẽ rất thuận tiện khi cần sử dụng để chụp phơi sáng hay chụp các góc ảnh khó.

E-M1 tương thích với mọi ống kính Micro Four Third hiện có của Olympus, nhưng, như một thông tin chúng tôi đã đăng tải gần đây, họ đã tung ra 2 ống kính mới là ống 12-40 và ống 40-150 với cùng khẩu độ f/2.8 nhằm phong phú thêm lựa chọn cho khách hàng của mình.

Kiểu thân máy
Kiểu thân máy
(Body type)
SLR-style mirrorless
Cảm biến
Tỷ lệ ảnh
(Image ratio w:h)
3:2
1:1
4:3
16:9
Độ Phân giải lớn nhất
(Max resolution)
4608 x 3456
?
Độ phân giải hiệu dụng
(Effective pixels)
16 megapixels
Kích cỡ cảm biến
(Sensor size)
Four Thirds (17.3 x 13 mm)
?
Kiểu cảm biến
(Sensor type)
CMOS
?
Chíp xử lý
(Processor)
TruePIC VII
?
Hình ảnh
Độ nhạy sáng
(ISO)
100-25600 in 1/3EV or 1EV increments
Cân bằng trắng mặc định
(White balance presets)
7
Tùy chọn cân bằng trắng
(Custom white balance)
Yes
Chống rung
(Image stabilization)
'5-axis' IS
Định dạng ảnh không nén
(Uncompressed format)
RAW
Mức chất lượng JPEG
(JPEG quality levels)
Super Fine, Fine, Normal, Basic
Thông tin ống kính
Zoom kỹ thuật số
(Digital zoom)
Yes (2X)
Tự động lấy nét
(Autofocus)
Contrast Detect (sensor)
Phase Detect
Multi-area
Selective single-point
Single
Continuous
Face Detection
Live View
Tracking
Center
Touch
Lấy nét tay
(Manual focus)
Yes (with focus peaking)
Số điểm lấy nét
(Number of focus points)
81
Ngàm ống kính
(Lens mount)
Micro Four Thirds
Độ nhân tiêu cự
(Focal length multiplie)
2x
Kính ngắm/màn hình
Khớp nối màn hình
(Articulated LCD)
Tilting
Kích thước màn hình
(Screen size)
3inch
Mật độ điểm màn hình
(Screen dots)
1,037,000
Màn hình cảm ứng
(Touch screen)
Yes
Live view Yes
Loại kính ngắm
(Viewfinder type)
Electronic
Tính năng chụp ảnh
Tốc độ chụp chậm nhất
(Minimum shutter speed)
60 sec
Tốc độ chụp nhanh nhất
(Maximum shutter speed)
1/8000 sec
Ưu tiên khẩu độ
(Aperture priority)
Yes
Ưu tiên tốc độ chụp
(Shutter priority)
Yes
Chỉnh sáng bằng tay
(Manual exposure mode)
Yes
Chế độ chụp mặc định
(Subject / scene modes)
Yes
Đèn Flash
(Built-in flash)
No (compact external flash included)
Chế độ đèn Flash
(Flash modes)
Flash Auto, Redeye, Fill-in, Flash Off, Red-eye Slow sync (1st curtain), Slow sync (1st curtain), Slow sync (2nd curtain), Manual
Khe cắm Flash ngoài
(External flash)
Yes (hot-shoe, wireless)
Chụp liên tục
(Continuous drive)
Yes (10 fps)
Chụp hẹn giờ
(Self-timer)
Yes (2 or 12 secs, custom)
Các chế độ đo sáng
(Metering modes)
Multi
Center-weighted
Spot
Độ phơi sáng
(Exposure compensation)
±5 (at 1/3 EV, 1/2 EV, 1 EV steps)
AE Bracketing ±2 (2, 3, 5, 7 frames at 1/3 EV, 2/3 EV, 1 EV steps)
WB Bracketing Yes (3 frames in 2, 4, 6 steps selectable in each A-B/G-M axis)
Tính năng quay phim
Định dạng Video
(Format Video)
H.264
Motion JPEG
Microphone Stereo
Loa (Speaker) Mono
Độ phân giải Video
(Resolutions Video)
1920 x 1080 (30 fps), 1280 x 720 (30 fps), 640 x 480 (30 fps)
Lưu trữ
Định dạng thẻ nhớ
(Storage types)
SD/SDHC/SDXC
Kết nối
USB USB 2.0 (480 Mbit/sec)
HDMI Yes (HDMI mini)
Wireless Built-In
Kích thước
Chống nước / Chống sốc
(Environmentally sealed)
Yes (Dust, splash, freeze resistent)
Pin (Battery) Battery Pack
Loại Pin
(Battery description)
BLN-1 lithium-ion battery pack
Dung lượng Pin
(Battery Life (CIPA))
350
Trọng lượng
(Weight)
497 g (1.10 lb / 17.53 oz)
Kích thước
(Dimensions)
130 x 94 x 63 mm (5.13 x 3.68 x 2.48″)
Tính năng khác
GPS None
Orientation sensor Yes
Timelapse recording Yes
Chưa có hoặc chưa được cập nhật!
Chưa có hoặc chưa được cập nhật!
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
249 Xã Đàn,Đống Đa,HN
186 Hoàng Quốc Việt,HN
07 Mê Linh,Lê Chân, HP
Sửa chữa - Bảo Hành
SẢN PHẨM HOT
LIÊN HỆ MUA HÀNG